"espanol" en Vietnamese
Definición
'espanol' dùng để chỉ tiếng Tây Ban Nha hoặc những gì liên quan đến Tây Ban Nha. Có thể ám chỉ ngôn ngữ hoặc người Tây Ban Nha.
Notas de Uso (Vietnamese)
'espanol' không đúng chính tả trong tiếng Anh hay tiếng Tây Ban Nha (đúng là 'español'). Thường dùng không chính thức khi không gõ được dấu. Dùng chỉ cả ngôn ngữ hoặc người Tây Ban Nha.
Ejemplos
I am learning espanol at school.
Tôi đang học **tiếng Tây Ban Nha** ở trường.
She speaks espanol very well.
Cô ấy nói **tiếng Tây Ban Nha** rất giỏi.
Many people in South America speak espanol.
Nhiều người ở Nam Mỹ nói **tiếng Tây Ban Nha**.
Do you watch movies in espanol or with subtitles?
Bạn xem phim bằng **tiếng Tây Ban Nha** hay có phụ đề?
My friend's family only speaks espanol at home.
Gia đình bạn tôi chỉ nói **tiếng Tây Ban Nha** ở nhà.
Oops, I wrote 'espanol' instead of 'español' in my message.
Ôi, tôi đã viết 'espanol' thay vì 'español' trong tin nhắn của mình.