¡Escribe cualquier palabra!

"down the line" en Vietnamese

trong tương laivề sau

Definición

Cụm từ này mang nghĩa là một lúc nào đó trong tương lai hoặc sau này. Thường dùng khi nói về các dự định hoặc những điều có thể xảy ra sau một thời gian.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói, thân mật. Hay xuất hiện trong các cụm như 'vài năm nữa', 'sau này'. Không dùng cho nghĩa vị trí vật lý.

Ejemplos

We will finish the project down the line.

Chúng tôi sẽ hoàn thành dự án trong tương lai.

Maybe you will change your mind down the line.

Có thể sau này bạn sẽ thay đổi ý định.

There may be problems down the line if we ignore this.

Nếu bỏ qua điều này, có thể sẽ có vấn đề trong tương lai.

Ten years down the line, nobody will remember this argument.

Mười năm nữa, sẽ chẳng ai nhớ cuộc tranh cãi này.

They bought the house expecting to renovate it a bit down the line.

Họ mua căn nhà với dự định sẽ sửa sang lại một chút trong tương lai.

Eventually, you’ll see why I made that choice down the line.

Rồi bạn sẽ hiểu vì sao tôi chọn như vậy về sau.