"do your head in" en Vietnamese
Definición
Khi điều gì đó hoặc ai đó gây khó chịu hay khiến bạn rối trí đến mức cảm thấy mệt mỏi đầu óc.
Notas de Uso (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong giao tiếp thân mật. Dùng khi cảm thấy rất bực bội, chán nản, hoặc mệt mỏi đầu óc vì điều gì đó lập đi lập lại hoặc quá ồn ào.
Ejemplos
That loud music really does my head in.
Nhạc to như vậy thật sự **làm tôi phát điên**.
Math homework sometimes does my head in.
Bài tập toán đôi khi **làm tôi phát điên**.
All this waiting is doing my head in.
Việc chờ đợi này đang **làm tôi phát điên** đấy.
If you keep asking the same question, it’ll really do my head in.
Nếu bạn cứ hỏi đi hỏi lại một câu, tôi thật sự sẽ bị **làm phát điên** đấy.
These complicated forms completely do my head in.
Mấy mẫu đơn rắc rối này **làm tôi phát điên** hoàn toàn.
Honestly, meetings every day would do my head in.
Thật lòng, nếu phải họp mỗi ngày chắc tôi **phát điên** mất.