"disbar" en Vietnamese
Definición
Khi một luật sư bị thu hồi quyền hành nghề do vi phạm pháp luật hoặc sai phạm nào đó.
Notas de Uso (Vietnamese)
Chỉ áp dụng cho luật sư, không dùng cho nghề khác. Thường gặp trong các cụm như 'bị tước quyền hành nghề'.
Ejemplos
The lawyer was disbarred after he broke the law.
Luật sư đó đã bị **tước quyền hành nghề** vì vi phạm pháp luật.
He cannot practice law anymore because he was disbarred.
Anh ấy không thể làm luật sư nữa vì đã bị **tước quyền hành nghề**.
If a lawyer lies in court, they might be disbarred.
Nếu một luật sư nói dối trước tòa, họ có thể bị **tước quyền hành nghề**.
He was shocked to learn the bar had finally disbarred him after the investigation.
Anh ấy đã sốc khi biết luật sư đoàn cuối cùng đã **tước quyền hành nghề** của mình sau cuộc điều tra.
Many feared the scandal would lead to him being disbarred.
Nhiều người lo ngại vụ bê bối sẽ khiến anh ta bị **tước quyền hành nghề**.
She risked getting disbarred by helping her friend cover up evidence.
Cô ấy đã liều bị **tước quyền hành nghề** khi giúp bạn che giấu bằng chứng.