"dirty your hands" en Vietnamese
Definición
Tham gia vào việc cần lao động vất vả, hoặc dính líu đến việc không chính đáng, thiếu đạo đức. Dùng khi phải làm điều không ai muốn nhưng cần thiết.
Notas de Uso (Vietnamese)
Dùng trong cả nghĩa đen (lao động vất vả) và nghĩa bóng (làm việc sai trái). Nghĩa tích cực khi nói về nỗ lực, tiêu cực nếu nói về việc xấu.
Ejemplos
Sometimes you have to dirty your hands to get the job done.
Đôi khi bạn phải **làm bẩn tay** mới xong việc.
He refused to dirty his hands in the business.
Anh ấy từ chối **làm bẩn tay** trong kinh doanh đó.
She doesn’t want to dirty her hands with cheating.
Cô ấy không muốn **làm bẩn tay** với gian lận.
You won't get anywhere unless you're willing to dirty your hands a little.
Bạn sẽ chẳng làm được gì nếu không sẵn sàng **làm bẩn tay** một chút.
Politicians often avoid dirtying their hands, but someone has to make the tough choices.
Chính trị gia thường tránh **làm bẩn tay**, nhưng ai đó phải đưa ra quyết định khó khăn.
I never thought I'd have to dirty my hands to solve a simple problem, but here we are.
Tôi không nghĩ mình phải **làm bẩn tay** để giải quyết một vấn đề đơn giản, nhưng giờ thì phải.