"deserve better from" en Vietnamese
Definición
Khi bạn cảm thấy mình nên được tôn trọng, đối xử công bằng hoặc có cơ hội tốt hơn từ ai đó hoặc tổ chức nào đó.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong công việc, mối quan hệ hoặc khi nói về một tổ chức. Hay đi sau đại từ như 'Tôi xứng đáng nhận được điều tốt hơn từ anh/đơn vị này.' Không dùng cho quà tặng vật chất, mà là về cách đối xử.
Ejemplos
I deserve better from my friends.
Tôi **xứng đáng nhận được điều tốt hơn từ** bạn bè của mình.
She thinks she deserves better from her boss.
Cô ấy nghĩ mình **xứng đáng nhận được điều tốt hơn từ** sếp.
We deserve better from this service.
Chúng tôi **xứng đáng nhận được điều tốt hơn từ** dịch vụ này.
After everything I did, I deserve better from you.
Sau tất cả những gì tôi đã làm, tôi **xứng đáng nhận được điều tốt hơn từ** bạn.
Customers deserve better from companies that promise great service.
Khách hàng **xứng đáng nhận được điều tốt hơn từ** các công ty hứa hẹn dịch vụ tuyệt vời.
Honestly, you deserve better from your teammates than this.
Thật lòng mà nói, bạn **xứng đáng nhận được điều tốt hơn từ** đồng đội mình.