"decathlon" en Vietnamese
Definición
Mười môn phối hợp là cuộc thi thể thao nơi các vận động viên thi đấu 10 nội dung điền kinh khác nhau trong hai ngày.
Notas de Uso (Vietnamese)
Từ này chỉ dùng trong lĩnh vực điền kinh. Thường gắn với đấu trường Olympic và các cuộc thi lớn dành cho nam, nhưng cũng có cho nữ.
Ejemplos
He wants to train for the decathlon.
Anh ấy muốn tập luyện cho **mười môn phối hợp**.
The decathlon includes running, jumping, and throwing events.
**Mười môn phối hợp** bao gồm các nội dung chạy, nhảy và ném.
She won first place in the school decathlon.
Cô ấy đã giành giải nhất trong **mười môn phối hợp** của trường.
Completing a decathlon takes a huge amount of endurance and skill.
Hoàn thành một **mười môn phối hợp** đòi hỏi rất nhiều sức bền và kỹ năng.
He set a national record during the decathlon last year.
Anh ấy đã lập kỷ lục quốc gia trong **mười môn phối hợp** năm ngoái.
After finishing the decathlon, she could barely stand up.
Sau khi hoàn thành **mười môn phối hợp**, cô ấy gần như không đứng vững được nữa.