¡Escribe cualquier palabra!

"cry the blues" en Vietnamese

than phiềnca thán

Definición

Nói về những khó khăn hay than phiền về cuộc sống một cách thường xuyên hoặc tự thương hại bản thân.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường dùng trong giao tiếp thân mật, đôi khi hài hước. Được dùng khi ai đó làm quá lên về những khó khăn của mình, không phải khóc thật.

Ejemplos

Stop crying the blues and try to find a solution.

Đừng **than phiền** nữa, hãy cố gắng tìm giải pháp đi.

He likes to cry the blues about his job all the time.

Anh ấy suốt ngày **than phiền** về công việc của mình.

It doesn't help to cry the blues when things go wrong.

Khi mọi chuyện không ổn, **than phiền** cũng chẳng ích gì.

Everyone has problems, but you don't see them crying the blues every day.

Ai cũng có vấn đề nhưng họ không **than phiền** mỗi ngày như bạn.

She was crying the blues over her broken phone for hours.

Cô ấy đã **than phiền** về chiếc điện thoại hỏng của mình suốt mấy tiếng đồng hồ.

If you're just going to cry the blues, maybe you should do something about it instead.

Nếu bạn chỉ **than vãn** thôi thì tốt nhất là nên làm gì đó đi.