¡Escribe cualquier palabra!

"crunch numbers" en Vietnamese

tính toán số liệuphân tích số liệu

Definición

Tiến hành các phép tính toán để phân tích kỹ lưỡng dữ liệu tài chính hoặc thống kê, thường là với lượng số liệu lớn.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường dùng trong kinh doanh, tài chính hay khoa học khi xử lý nhiều số liệu phức tạp, không dùng cho phép tính đơn giản. Gặp trong các cụm như 'crunch the numbers'.

Ejemplos

Our accountant needs to crunch numbers before we make a decision.

Kế toán của chúng tôi cần **tính toán số liệu** trước khi chúng tôi đưa ra quyết định.

Can you crunch numbers for this budget?

Bạn có thể **tính toán số liệu** cho ngân sách này không?

She spent all afternoon crunching numbers for her report.

Cô ấy đã dành cả buổi chiều **tính toán số liệu** cho bản báo cáo của mình.

Let me crunch the numbers and get back to you with the results.

Để tôi **tính toán số liệu** rồi báo lại kết quả cho bạn.

If we crunch numbers, maybe we can find a way to save more money.

Nếu chúng ta **tính toán số liệu**, có lẽ sẽ tìm ra cách tiết kiệm thêm tiền.

Before launching the new product, the team had to crunch numbers to see if it was profitable.

Trước khi ra mắt sản phẩm mới, đội phải **tính toán số liệu** để xem có lợi nhuận hay không.