"couldn't care less" en Vietnamese
không quan tâm chút nàochẳng quan tâm gì
Definición
Hoàn toàn không quan tâm hoặc không để ý đến điều gì đó.
Notas de Uso (Vietnamese)
Cụm từ này thông tục, có thể mang cảm giác lạnh nhạt nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự thờ ơ.
Ejemplos
I couldn't care less about sports.
Tôi **không quan tâm chút nào** đến thể thao.
She said she couldn't care less about the news.
Cô ấy nói cô ấy **không quan tâm chút nào** đến tin tức.
We couldn't care less if it rains.
Chúng tôi **chẳng quan tâm gì** nếu trời mưa.
Honestly, I couldn't care less what they think.
Thật lòng, tôi **không quan tâm chút nào** họ nghĩ gì.
People keep gossiping, but I couldn't care less.
Mọi người cứ nói xấu, nhưng tôi **chẳng quan tâm gì**.
You can complain all you want—I couldn't care less.
Bạn cứ than phiền bao nhiêu cũng được—tôi **không quan tâm chút nào**.