"conversely" en Vietnamese
Definición
Dùng để giới thiệu một ý kiến trái ngược hoặc đối lập với ý trước đó.
Notas de Uso (Vietnamese)
'Conversely' thường dùng trong văn viết học thuật để nối ý tương phản; không nên nhầm với 'on the contrary' mang ý bác bỏ.
Ejemplos
Cats are independent animals; conversely, dogs need more attention.
Mèo là loài động vật độc lập; **ngược lại**, chó cần nhiều sự chú ý hơn.
You may find math difficult. Conversely, your friend may find it easy.
Bạn có thể cảm thấy toán khó. **Ngược lại**, bạn của bạn lại thấy dễ.
Summer is hot and humid; conversely, winter is cold and dry here.
Mùa hè thì nóng và ẩm; **ngược lại**, mùa đông ở đây lạnh và khô.
He loves spicy food. Conversely, I can't handle anything hot.
Anh ấy thích đồ ăn cay. **Ngược lại**, tôi không chịu được đồ cay.
I like to get up early; conversely, my sister prefers to stay up late and sleep in.
Tôi thích dậy sớm; **ngược lại**, chị tôi lại thích thức khuya và ngủ nướng.
The north side of the building gets a lot of shade. Conversely, the south side is always sunny.
Mặt bắc của tòa nhà có nhiều bóng râm; **ngược lại**, mặt nam luôn đầy nắng.