"come to nothing" en Vietnamese
Definición
Khi mọi nỗ lực hay kế hoạch đều thất bại hoặc không đạt được gì.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc trung lập, không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Gắn liền với kế hoạch, nỗ lực không thành công.
Ejemplos
All their hard work came to nothing.
Tất cả công sức của họ **đều thất bại hoàn toàn**.
My plans for a holiday came to nothing.
Kế hoạch đi nghỉ của tôi **không đạt được kết quả gì**.
The project came to nothing due to lack of money.
Dự án **thất bại hoàn toàn** vì thiếu tiền.
After months of negotiations, it all came to nothing in the end.
Sau nhiều tháng đàm phán, cuối cùng tất cả **đều thất bại hoàn toàn**.
His efforts to start a business came to nothing because of the economic crisis.
Nỗ lực khởi nghiệp của anh ấy **không đạt được kết quả gì** do khủng hoảng kinh tế.
We tried everything we could, but it came to nothing.
Chúng tôi đã thử mọi cách nhưng tất cả **đều thất bại hoàn toàn**.