"clean out" en Vietnamese
Definición
Lấy hết mọi thứ ra khỏi nơi nào đó hoặc vật chứa để làm sạch hoặc làm trống; đôi khi còn có nghĩa lấy trộm hết.
Notas de Uso (Vietnamese)
Dùng để làm sạch hoặc lấy hết đồ ra khỏi không gian/vật chứa. Cũng có thể dùng nghĩa bóng chỉ việc bị lấy sạch đồ do trộm cắp. Ví dụ “clean out tủ quần áo” là lấy hết và dọn dẹp sạch.
Ejemplos
Please clean out the refrigerator before you leave.
Trước khi đi, làm ơn hãy **dọn sạch hết** đồ trong tủ lạnh.
He cleaned out his desk on his last day at work.
Anh ấy đã **dọn sạch hết** bàn làm việc của mình vào ngày làm việc cuối cùng.
We need to clean out the attic this weekend.
Cuối tuần này chúng ta cần **dọn sạch hết** gác mái.
The burglars completely cleaned out the jewelry store.
Bọn trộm đã **lấy sạch** cửa hàng trang sức.
Can you clean out your backpack? There are so many old papers inside.
Bạn có thể **lấy hết** đồ trong balo ra được không? Bên trong còn rất nhiều giấy tờ cũ.
After Mom threatened to throw things away, I finally cleaned out my closet.
Sau khi mẹ doạ sẽ vứt đồ đi, cuối cùng tôi cũng đã **dọn sạch hết** tủ quần áo của mình.