"claret" en Vietnamese
Definición
Claret là một loại rượu vang đỏ nổi tiếng xuất xứ từ vùng Bordeaux, Pháp. Từ này cũng chỉ màu đỏ tím đậm, giống sắc rượu này.
Notas de Uso (Vietnamese)
'Claret' chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh để chỉ rượu vang đỏ Bordeaux. Khi nói về màu, 'claret' xuất hiện nhiều trong thời trang và thiết kế, chỉ sắc đỏ tím đậm.
Ejemplos
He served a glass of claret with dinner.
Anh ấy phục vụ một ly **claret** cùng bữa tối.
The dress is a beautiful shade of claret.
Chiếc váy này có màu **claret** rất đẹp.
My grandfather collects old bottles of claret.
Ông tôi sưu tầm những chai **claret** cũ.
Would you like some claret or white wine with your meal?
Bạn muốn dùng **claret** hay rượu vang trắng với bữa ăn?
That old sofa has faded to a dull claret after so many years.
Chiếc ghế sofa cũ đó sau nhiều năm đã phai thành màu **claret** nhạt.
They toasted their success with a bottle of the finest claret.
Họ cụng ly chúc mừng thành công bằng một chai **claret** hảo hạng nhất.