"claim for" en Vietnamese
Definición
Khi bạn chính thức yêu cầu tiền, bồi thường hoặc quyền lợi từ bảo hiểm, chương trình của chính phủ hoặc cơ quan khi gặp sự cố hoặc thiệt hại.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong bảo hiểm, pháp lý hoặc kinh doanh. Hay đi với các từ như 'claim for damages'. Không giống 'claim to'. Mang tính trang trọng.
Ejemplos
He decided to claim for the broken window after the storm.
Sau cơn bão, anh ấy quyết định **yêu cầu** bồi thường cửa sổ vỡ.
You can claim for travel expenses from the company.
Bạn có thể **yêu cầu** công ty hoàn lại chi phí đi lại.
I wanted to claim for the accident on my insurance.
Tôi đã muốn **yêu cầu** bảo hiểm về vụ tai nạn đó.
If your luggage is lost, you should immediately claim for compensation.
Nếu hành lý bị mất, bạn nên **yêu cầu** bồi thường ngay lập tức.
Many people claim for unemployment benefits when they lose their jobs.
Nhiều người **yêu cầu** trợ cấp thất nghiệp khi mất việc.
The tenant tried to claim for damages after leaving the apartment, but was refused.
Người thuê nhà đã cố **yêu cầu** bồi thường sau khi rời khỏi căn hộ, nhưng bị từ chối.