¡Escribe cualquier palabra!

"chubb" en Vietnamese

cá chubb

Definición

'Cá chubb' là một loài cá nước ngọt sống ở các con sông châu Âu. Hiếm khi, từ này cũng dùng đùa cho người hơi mũm mĩm.

Notas de Uso (Vietnamese)

Từ này chủ yếu dùng cho cá, rất hiếm khi dùng cho người. Đừng nhầm lẫn với 'chubby' (mũm mĩm).

Ejemplos

A chubb lives in many rivers across Europe.

Nhiều con sông ở châu Âu có **cá chubb** sinh sống.

The chubb is a type of freshwater fish.

**Cá chubb** là một loại cá nước ngọt.

People sometimes catch a chubb when fishing.

Đôi khi người ta bắt được **cá chubb** khi đi câu.

Did you see the big chubb I caught yesterday?

Bạn có thấy **cá chubb** to mà tôi bắt được hôm qua không?

He joked and called me a little chubb after dessert.

Sau bữa tráng miệng, anh ấy đùa gọi tôi là **cá chubb** nhỏ.

You won’t find many chubb in these waters.

Bạn sẽ không tìm thấy nhiều **cá chubb** ở vùng nước này đâu.