"chosen" en Vietnamese
Definición
Dạng quá khứ phân từ của 'choose'; dùng để chỉ một cái gì đó đã được chọn từ nhiều lựa chọn, thường vì một mục đích cụ thể.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng sau 'have/has/had' và trong câu bị động ('was chosen'). Là tính từ, nó nghe trang trọng hơn, ví dụ 'chosen candidate', 'chosen family'. Đừng nhầm với thì quá khứ đơn 'chose'.
Ejemplos
She was chosen for the school team.
Cô ấy đã được **chọn** vào đội của trường.
This color was chosen by my sister.
Màu này là do chị tôi **chọn**.
He has chosen a new phone.
Anh ấy đã **chọn** một chiếc điện thoại mới.
Out of everyone who applied, Maya was chosen to lead the project.
Trong tất cả những người nộp đơn, Maya đã được **chọn** dẫn dắt dự án.
We finally went with the design the clients had chosen last week.
Cuối cùng, chúng tôi đã chọn mẫu thiết kế mà khách hàng đã **chọn** tuần trước.
I wasn't expecting to be the chosen one, honestly.
Thật sự tôi không nghĩ mình sẽ là người được **chọn**.