"change of life" en Vietnamese
Definición
“Change of life” thường nói về thời kỳ mãn kinh – khi người phụ nữ ngừng kinh nguyệt vĩnh viễn. Ngoài ra, cụm này cũng chỉ những thay đổi lớn trong cuộc sống.
Notas de Uso (Vietnamese)
Từ này chủ yếu dùng trang trọng hoặc tránh nói thẳng về mãn kinh. Thi thoảng cũng gặp để chỉ cú ngoặt lớn trong cuộc sống nhưng hiếm hơn. Khi chỉ mãn kinh thường đi kèm mạo từ 'the'.
Ejemplos
Many women have symptoms during the change of life.
Nhiều phụ nữ gặp triệu chứng trong thời kỳ **mãn kinh**.
She is going through the change of life right now.
Cô ấy đang trải qua **thời kỳ mãn kinh**.
Some people see retirement as a change of life.
Nhiều người xem việc nghỉ hưu là một **bước ngoặt cuộc đời**.
"My mom says the change of life really affected her mood," Anna shared.
"Mẹ tôi nói **thời kỳ mãn kinh** thực sự ảnh hưởng đến tâm trạng của bà ấy," Anna chia sẻ.
After her kids left home, Mary called it a real change of life.
Sau khi các con rời nhà, Mary gọi đó là một **bước ngoặt cuộc đời** thực sự.
Doctors often use the term change of life instead of menopause, especially with older patients.
Các bác sĩ thường dùng thuật ngữ **mãn kinh** thay cho menopause, nhất là với bệnh nhân lớn tuổi.