¡Escribe cualquier palabra!

"care about" en Vietnamese

quan tâm đếnđể ý đến

Definición

Cảm thấy quan tâm, lo lắng hoặc xem ai đó/điều gì là quan trọng.

Notas de Uso (Vietnamese)

'Care about' dùng để chỉ sự quan tâm tình cảm, sự chú trọng hoặc cảm thấy một điều gì đó quan trọng. Không dùng khi nói chăm sóc về mặt sức khoẻ.

Ejemplos

I really care about my family.

Tôi thực sự **quan tâm đến** gia đình mình.

Do you care about sports?

Bạn có **quan tâm đến** thể thao không?

She doesn't care about money.

Cô ấy không **quan tâm đến** tiền bạc.

People who truly care about you will always make time for you.

Những người thật sự **quan tâm đến** bạn sẽ luôn dành thời gian cho bạn.

I try not to care about what other people think.

Tôi cố gắng không **quan tâm đến** suy nghĩ của người khác.

If you really care about the environment, you can start by recycling.

Nếu bạn thật sự **quan tâm đến** môi trường, bạn có thể bắt đầu bằng việc tái chế.