¡Escribe cualquier palabra!

"can't stand the sight of" en Vietnamese

không chịu nổi khi nhìn thấyghét nhìn thấy

Definición

Quá ghét hoặc khó chịu với ai hoặc cái gì đó đến mức không thể nhìn thấy họ hay nó. Thường dùng khi muốn nhấn mạnh mức độ không ưa hoặc ghét bỏ.

Notas de Uso (Vietnamese)

Chỉ dùng trong hoàn cảnh thân mật, đời thường để nhấn mạnh cảm xúc tiêu cực mạnh. Không dùng trong văn nói trang trọng. Thường gắn với người, thức ăn hoặc những thứ rất không ưa.

Ejemplos

I can't stand the sight of spiders.

Tôi **không chịu nổi khi nhìn thấy** nhện.

She can't stand the sight of blood.

Cô ấy **không chịu nổi khi nhìn thấy** máu.

They can't stand the sight of each other.

Họ **không chịu nổi khi nhìn thấy** nhau.

After that argument, I can't stand the sight of him anymore.

Sau cuộc cãi vã đó, tôi **không thể chịu nổi khi nhìn thấy** anh ấy nữa.

Honestly, I can't stand the sight of broccoli on my plate.

Thật lòng mà nói, tôi **không chịu nổi khi nhìn thấy** bông cải xanh trên đĩa.

He left the room because he can't stand the sight of people crying.

Anh ấy rời phòng vì **không thể chịu nổi khi nhìn thấy** người khóc.