"but for" en Vietnamese
Definición
Dùng để diễn tả một việc sẽ không xảy ra nếu không có một người hoặc điều gì đó.
Notas de Uso (Vietnamese)
'but for' dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng, thường đặt đầu câu: 'But for sự giúp đỡ của bạn, tôi đã thất bại.' Trong hội thoại thường dùng 'nếu không có'.
Ejemplos
But for the rain, we would have gone to the park.
**Nếu không có** mưa, chúng tôi đã đi công viên.
But for her advice, I would have made a mistake.
**Nếu không có** lời khuyên của cô ấy, tôi đã mắc lỗi.
I couldn't have finished but for your help.
Tôi đã không thể hoàn thành nếu không có **sự giúp đỡ** của bạn.
But for that lucky phone call, things could have gone badly.
**Nếu không có** cuộc gọi may mắn đó, mọi thứ có thể đã tệ đi.
I'd never have met you but for that party.
Tôi sẽ không bao giờ gặp bạn **nếu không có** bữa tiệc đó.
But for his quick thinking, we might have missed the train.
**Nếu không có** sự nhanh trí của anh ấy, chúng tôi đã lỡ chuyến tàu.