"buckeyes" en Vietnamese
Definición
‘Buckeye’ là quả của cây buckeye, đặc biệt ở Ohio, còn là tên một loại kẹo sô-cô-la bơ đậu phộng. Từ này cũng chỉ người Ohio hoặc các đội thể thao của Đại học Bang Ohio.
Notas de Uso (Vietnamese)
Từ này phổ biến ở vùng Trung Tây nước Mỹ, đặc biệt tại Ohio. Kẹo buckeye hay làm vào dịp lễ. “The Buckeyes” chỉ đội bóng trường này. Hạt buckeye thật không ăn được, khác với hạt dẻ.
Ejemplos
Buckeyes are the state tree nut of Ohio.
**Buckeye** là quả cây biểu tượng của bang Ohio.
We made chocolate buckeyes for Christmas.
Chúng tôi đã làm kẹo **buckeye** phủ sô-cô-la cho dịp Giáng sinh.
Many Ohioans call themselves Buckeyes.
Nhiều người Ohio tự gọi mình là **Buckeye**.
My grandma always makes a big batch of buckeyes during the holidays.
Bà của tôi luôn làm rất nhiều **buckeye** vào dịp lễ.
The Ohio State Buckeyes have a huge rivalry with Michigan.
Đội **Buckeyes** của Đại học Bang Ohio có đối thủ truyền kiếp với Michigan.
Did you know real buckeyes aren't safe to eat, even though the candy is delicious?
Bạn có biết hạt **buckeye** thật thì không ăn được, dù kẹo thì rất ngon không?