"bring to a dead end" en Vietnamese
Definición
Khiến cho một tình huống, kế hoạch hoặc quá trình không còn cách tiếp tục do đã hết lựa chọn hoặc giải pháp.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng nghĩa bóng cho các tình huống không thể tiếp tục. Không dùng cho ngõ cụt thực tế ngoài đời.
Ejemplos
The negotiations were brought to a dead end after several disagreements.
Các cuộc đàm phán đã **được đưa vào ngõ cụt** sau nhiều bất đồng.
Her investigation was brought to a dead end by missing evidence.
Cuộc điều tra của cô ấy đã **bị đưa vào ngõ cụt** do thiếu bằng chứng.
The plan was brought to a dead end by lack of funding.
Kế hoạch đã **bị đưa vào ngõ cụt** vì thiếu vốn.
New regulations have brought the project to a dead end.
Các quy định mới **đã đưa dự án vào ngõ cụt**.
Every idea we tried just brought us to a dead end.
Mọi ý tưởng chúng tôi thử đều chỉ **đưa chúng tôi vào ngõ cụt**.
If we keep arguing, this debate will just be brought to a dead end.
Nếu chúng ta cứ tranh cãi, cuộc tranh luận này sẽ chỉ **bị đưa vào ngõ cụt** thôi.