"break silence" en Vietnamese
Definición
Sau một thời gian im lặng, ai đó lên tiếng hoặc làm ra tiếng động đầu tiên; có thể là bắt đầu đề cập vấn đề khó nói.
Notas de Uso (Vietnamese)
Hay dùng trong các tình huống trang trọng hoặc nhiều cảm xúc như họp, phỏng vấn, hoặc chia sẻ điều khó nói. Không dùng cho tiếng ồn ngẫu nhiên.
Ejemplos
No one wanted to break silence after the bad news.
Sau tin xấu, không ai muốn **phá vỡ sự im lặng**.
She finally decided to break silence and tell the truth.
Cô ấy cuối cùng quyết định **phá vỡ sự im lặng** và nói ra sự thật.
Who will break silence first in the meeting?
Ai sẽ là người đầu tiên **phá vỡ sự im lặng** trong cuộc họp?
After an awkward pause, he cleared his throat to break silence.
Sau một khoảng lặng khó xử, anh ấy hắng giọng để **phá vỡ sự im lặng**.
It took her weeks to break silence about what happened at work.
Cô ấy mất hàng tuần để **phá vỡ sự im lặng** về những gì đã xảy ra ở nơi làm việc.
"I'll break silence and say it: We need a new plan," he finally admitted.
"Tôi sẽ **phá vỡ sự im lặng** và nói thẳng: Chúng ta cần một kế hoạch mới," anh ấy cuối cùng cũng thừa nhận.