"braille" en Vietnamese
Definición
Chữ nổi Braille là hệ thống các chấm nổi giúp người khiếm thị có thể đọc và viết bằng cách sử dụng đầu ngón tay. Đây là phương pháp đọc viết không cần thị giác.
Notas de Uso (Vietnamese)
“chữ nổi Braille” chủ yếu dùng như danh từ. Có thể gặp dạng tính từ trong các cụm như "màn hình chữ nổi Braille". Không dùng làm động từ hay số nhiều.
Ejemplos
She learned how to read braille at school.
Cô ấy đã học cách đọc **chữ nổi Braille** ở trường.
This book is available in braille for blind readers.
Cuốn sách này có sẵn bằng **chữ nổi Braille** cho người khiếm thị.
He can write letters using braille.
Anh ấy có thể viết thư bằng **chữ nổi Braille**.
Do you know how to translate this menu into braille?
Bạn có biết chuyển thực đơn này sang **chữ nổi Braille** không?
They installed signs in braille throughout the building for accessibility.
Họ đã lắp đặt các biển hiệu **chữ nổi Braille** khắp toà nhà để hỗ trợ tiếp cận.
Modern technology lets people use a braille display to read text on computers.
Nhờ công nghệ hiện đại, người dùng có thể sử dụng màn hình **chữ nổi Braille** để đọc văn bản trên máy tính.