"bookmark" en Vietnamese
Definición
Dấu trang là vật nhỏ hoặc công cụ kỹ thuật số dùng để đánh dấu vị trí của bạn trong sách hoặc trên website để lần sau dễ tìm lại.
Notas de Uso (Vietnamese)
“Dấu trang” dùng cho cả sách thật và trang web. Là danh từ hoặc động từ; động từ thường nói 'thêm dấu trang'.
Ejemplos
I put a bookmark in my book before going to bed.
Tôi đã đặt **dấu trang** vào sách trước khi đi ngủ.
Please use this bookmark to remember your page.
Hãy dùng **dấu trang** này để nhớ trang của bạn nhé.
You can add a bookmark for your favorite websites.
Bạn có thể thêm **dấu trang** cho các trang web yêu thích của mình.
I lost my bookmark and now I can't find my place in the book.
Tôi làm mất **dấu trang** nên giờ không biết mình đọc tới đâu trong sách.
Just bookmark this page so you don’t forget it later.
Chỉ cần **thêm dấu trang** trang này để không quên sau nhé.
My browser crashed and I lost all my bookmarks!
Trình duyệt bị lỗi và tôi mất hết mọi **dấu trang**!