¡Escribe cualquier palabra!

"below" en Vietnamese

dướidưới mức

Definición

Ở vị trí thấp hơn hoặc thấp hơn một mức tiêu chuẩn, số lượng hoặc con số nào đó.

Notas de Uso (Vietnamese)

'below' thường đứng sau động từ như 'be', 'fall' và trước số. Dùng cho vị trí, 'below' mang ý nghĩa chung hơn 'under.' Trong văn bản hay dùng: 'xem bên dưới.'

Ejemplos

The shoes are below the bed.

Đôi giày ở **dưới** gầm giường.

The temperature is below zero today.

Nhiệt độ hôm nay **dưới** 0 độ.

Please read the text below.

Vui lòng đọc bài viết **dưới đây**.

If your score is below 70, you need to take the test again.

Nếu điểm của bạn **dưới** 70, bạn sẽ phải thi lại.

There's a photo of us below this article.

Có một bức ảnh của chúng tôi **dưới** bài viết này.

Honestly, that kind of behavior is below him.

Thật lòng, kiểu hành động đó là **dưới** phẩm giá của anh ấy.