¡Escribe cualquier palabra!

"be" en Vietnamese

Definición

Diễn tả sự tồn tại, xảy ra hoặc có một trạng thái, đặc điểm nào đó. Được dùng rất phổ biến làm động từ chính hoặc trợ động từ.

Notas de Uso (Vietnamese)

Là động từ rất bất quy tắc (am, is, are, was, were, been). Thường dùng để tạo các thì tiếng Anh, đặc biệt trong câu bị động và tiếp diễn. Dễ nhầm với các động từ như 'tồn tại', 'sống'.

Ejemplos

I am happy today.

Hôm nay tôi **vui**.

We are students at this school.

Chúng tôi **là** học sinh ở trường này.

She was at the store yesterday.

Cô ấy đã **ở** cửa hàng hôm qua.

Where are you going tonight?

Tối nay bạn **đi** đâu vậy?

It is what it is.

Nó **là** như vậy.

I’ll be there in five minutes.

Tôi sẽ **đến** đó sau năm phút nữa.