¡Escribe cualquier palabra!

"baronial" en Vietnamese

tráng lệquý tộclộng lẫy

Definición

Dùng để miêu tả thứ gì đó lớn, ấn tượng, mang vẻ sang trọng như lâu đài hoặc dinh thự của giới quý tộc.

Notas de Uso (Vietnamese)

Hay dùng trong văn viết hay mô tả các tòa nhà, phòng lớn, lâu đài. Không dùng cho người mà dùng cho kiến trúc hoặc không gian sang trọng.

Ejemplos

The hotel lobby had a baronial look with its high ceilings.

Sảnh khách sạn có vẻ **tráng lệ** với trần nhà cao.

Their house stands out in the street because of its baronial design.

Nhà của họ nổi bật trên phố nhờ thiết kế **tráng lệ**.

We visited a baronial mansion during our trip.

Chúng tôi đã tham quan một dinh thự **tráng lệ** trong chuyến đi.

Their dining room felt so baronial it could have hosted royalty.

Phòng ăn của họ **tráng lệ** đến mức có thể đãi cả vua chúa.

You walk into the living room and suddenly feel the baronial atmosphere all around.

Vừa bước vào phòng khách, bạn liền cảm nhận được không khí **tráng lệ** quanh mình.

The fireplace is huge and adds a baronial touch to the whole house.

Lò sưởi lớn làm cho cả ngôi nhà mang nét **tráng lệ**.