¡Escribe cualquier palabra!

"bail out of jail" en Vietnamese

bảo lãnh ra khỏi tù

Definición

Trả tiền bảo lãnh để ai đó được ra khỏi tù trước phiên toà. Người này phải cam kết sẽ quay lại tòa án sau đó.

Notas de Uso (Vietnamese)

Cụm này không trang trọng, phổ biến ở Mỹ và thường dùng khi ai đó trả tiền bảo lãnh cho người khác. Thường gặp: 'bail someone out of jail'. Không nhầm với 'bail out' nghĩa hỗ trợ tài chính.

Ejemplos

He helped his friend bail out of jail after the arrest.

Anh ấy đã giúp bạn mình **bảo lãnh ra khỏi tù** sau khi bị bắt.

It can be expensive to bail out of jail.

**Bảo lãnh ra khỏi tù** có thể tốn kém.

She needed her family to bail out of jail.

Cô ấy cần gia đình **bảo lãnh ra khỏi tù**.

Do you know how much it costs to bail out of jail here?

Bạn có biết ở đây **bảo lãnh ra khỏi tù** giá bao nhiêu không?

If he gets arrested again, I’m not going to bail out of jail this time.

Nếu anh ấy bị bắt nữa, lần này tôi sẽ không **bảo lãnh ra khỏi tù** đâu.

After a long night, his brother finally managed to bail out of jail before morning.

Sau một đêm dài, anh trai anh ấy cuối cùng cũng **bảo lãnh ra khỏi tù** trước khi trời sáng.