"at your beck and call" en Vietnamese
Definición
Nếu ai đó luôn sẵn sàng phục vụ bạn, nghĩa là họ luôn làm mọi việc bạn muốn bất cứ lúc nào. Thường chỉ mối quan hệ trên dưới.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường mang sắc thái tiêu cực, không dùng cho bạn bè ngang hàng. Hay dùng cho mối quan hệ lệ thuộc hoặc phục vụ.
Ejemplos
He is always at your beck and call, ready to help with anything.
Anh ấy luôn **luôn sẵn sàng phục vụ** bạn, sẵn sàng giúp bất cứ việc gì.
My assistant is at your beck and call if you need anything.
Trợ lý của tôi **luôn sẵn sàng phục vụ** bạn nếu bạn cần gì.
She felt tired from being at his beck and call all day.
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi vì phải **luôn sẵn sàng phục vụ** anh ấy suốt cả ngày.
I'm not going to be at your beck and call every time you forget your keys.
Tôi sẽ không **luôn sẵn sàng phục vụ** mỗi lần bạn quên chìa khóa đâu.
It’s exhausting to be at someone’s beck and call 24/7!
**Luôn sẵn sàng phục vụ** ai đó 24/7 thật là mệt!
Just because I work here doesn’t mean I’m at your beck and call.
Chỉ vì tôi làm việc ở đây không có nghĩa tôi phải **luôn phục vụ** bạn.