"arm to the teeth" en Vietnamese
Definición
Trang bị rất nhiều vũ khí hoặc thiết bị bảo vệ nhằm chuẩn bị cho tình huống nguy hiểm hay đối đầu.
Notas de Uso (Vietnamese)
Đây là thành ngữ thông tục, dùng cả nghĩa bóng và nghĩa đen cho trường hợp chuẩn bị kỹ lưỡng (không chỉ vũ khí). Có thể dùng để nói về sự sẵn sàng cao độ cho bất kỳ tình huống nào.
Ejemplos
The soldiers were armed to the teeth before the battle.
Những người lính đã **trang bị tận răng** trước trận chiến.
The guards are armed to the teeth at the front gate.
Các bảo vệ ở cổng chính đang **trang bị tận răng**.
He went into the meeting armed to the teeth with facts and numbers.
Anh ấy vào họp **trang bị tận răng** với số liệu và dữ kiện.
Their house is armed to the teeth with alarms and cameras.
Nhà họ **trang bị tận răng** với chuông báo động và camera.
When we arrived, the police were already there, armed to the teeth.
Khi chúng tôi đến, cảnh sát đã có mặt và **trang bị tận răng**.
She’s always armed to the teeth with snacks and toys when she babysits.
Khi trông trẻ, cô ấy luôn **trang bị tận răng** đồ ăn vặt và đồ chơi.