"another string to your bow" en Vietnamese
Definición
Khi bạn có thêm một kỹ năng hoặc khả năng mới để hỗ trợ mình trong nhiều tình huống khác nhau.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong môi trường học tập hoặc công việc để khen việc học thêm kỹ năng, ví dụ: 'Học tiếng Tây Ban Nha là một kỹ năng phụ.'
Ejemplos
Learning to code gives you another string to your bow.
Học lập trình mang lại cho bạn **một kỹ năng phụ**.
Knowing two languages is another string to your bow in today's world.
Biết hai ngoại ngữ là **một kỹ năng phụ** trong thế giới ngày nay.
She wants another string to her bow, so she is taking cooking classes.
Cô ấy muốn có **một kỹ năng phụ** nên đăng ký học nấu ăn.
Public speaking could be another string to your bow if you want to advance your career.
Kỹ năng nói trước đám đông có thể là **một kỹ năng phụ** nếu bạn muốn thăng tiến sự nghiệp.
It's always good to have another string to your bow in case opportunities come up.
Luôn tốt nếu bạn có **một kỹ năng phụ** phòng khi có cơ hội mới.
After getting her marketing diploma, she added another string to her bow.
Sau khi lấy bằng marketing, cô ấy đã có thêm **một kỹ năng phụ**.