¡Escribe cualquier palabra!

"all dressed up and nowhere to go" en Vietnamese

ăn diện xong mà không có chỗ để đi

Definición

Bạn đã chuẩn bị, ăn diện sẵn sàng để đi đâu đó nhưng sự kiện bị hủy hoặc không còn chỗ để đi.

Notas de Uso (Vietnamese)

Dùng trong tình huống thân mật, đôi khi để nói đùa hay thể hiện sự thất vọng khi chuẩn bị mà không có dịp tham gia.

Ejemplos

She was all dressed up and nowhere to go after her party was canceled.

Bữa tiệc bị hủy, cô ấy **ăn diện xong mà không có chỗ để đi**.

I got all dressed up and nowhere to go when the meeting was postponed.

Cuộc họp bị hoãn, tôi **ăn diện xong mà không có chỗ để đi**.

They were all dressed up and nowhere to go for the concert that was suddenly canceled.

Họ **ăn diện xong mà không có chỗ để đi** vì buổi hòa nhạc bị hủy đột ngột.

I spent hours on my makeup just to find out there was all dressed up and nowhere to go.

Tôi mất hàng giờ trang điểm chỉ để biết rằng **ăn diện xong mà không có chỗ để đi**.

It’s a classic case of all dressed up and nowhere to go when you buy a new suit for an event that gets canceled.

Khi mua bộ vest mới cho sự kiện bị hủy, đúng là **ăn diện xong mà không có chỗ để đi**.

After getting ready for the big date, he was left all dressed up and nowhere to go when she called to cancel.

Chuẩn bị xong cho buổi hẹn quan trọng, anh ấy **ăn diện xong mà không có chỗ để đi** khi cô ấy gọi báo hủy.