¡Escribe cualquier palabra!

"algonquin" en Vietnamese

Algonquin

Definición

Algonquin là một dân tộc bản địa sống tại khu vực sông Ottawa ở Canada, cũng như ngôn ngữ của họ thuộc hệ ngôn ngữ Algonquian.

Notas de Uso (Vietnamese)

'Algonquin' chủ yếu dùng trong các bối cảnh lịch sử, địa lý hoặc văn hóa. Phân biệt với 'Algonquian' là tên chung cho nhiều tộc và ngôn ngữ liên quan.

Ejemplos

The Algonquin people lived near the Ottawa River.

Người **Algonquin** từng sống gần sông Ottawa.

She is studying the Algonquin language at university.

Cô ấy đang học ngôn ngữ **Algonquin** tại trường đại học.

There is a park called Algonquin in Canada.

Ở Canada có một công viên gọi là **Algonquin**.

The Algonquin have a rich tradition of storytelling passed down through generations.

**Algonquin** có truyền thống kể chuyện phong phú được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Did you know the word 'moose' comes from the Algonquin language?

Bạn có biết từ 'moose' bắt nguồn từ ngôn ngữ **Algonquin** không?

On our trip, we visited a museum about Algonquin culture.

Trong chuyến đi, chúng tôi đã thăm một bảo tàng về văn hóa **Algonquin**.