"afghans" en Vietnamese
Definición
‘Afghans’ là người Afghanistan hoặc chăn len thủ công, nhiều màu sắc.
Notas de Uso (Vietnamese)
Chỉ người thì 'Afghans' là công dân Afghanistan. Khi nói về chăn len dùng số nhiều. Cần chú ý ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.
Ejemplos
My grandmother makes beautiful afghans for everyone.
Bà của tôi đan những chiếc **khăn choàng len** tuyệt đẹp cho mọi người.
Many Afghans live in big cities around the world.
Nhiều **người Afghanistan** sống ở các thành phố lớn trên khắp thế giới.
The sofa was covered with two colorful afghans.
Chiếc ghế sofa được phủ bởi hai **khăn choàng len** sặc sỡ.
We received three handmade afghans as wedding gifts.
Chúng tôi nhận được ba chiếc **khăn choàng len** làm thủ công làm quà cưới.
Many young Afghans are building new lives abroad.
Nhiều **người Afghanistan** trẻ đang xây dựng cuộc sống mới ở nước ngoài.
On cold nights, I love curling up under my old afghans.
Vào những đêm lạnh, tôi thích cuộn mình trong những chiếc **khăn choàng len** cũ của mình.