¡Escribe cualquier palabra!

"able to do with your eyes closed" en Vietnamese

làm được dễ như nhắm mắt

Definición

Khi bạn làm việc gì đó rất dễ dàng hoặc đã quá quen thuộc, bạn có thể làm được kể cả khi nhắm mắt lại.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói, biểu đạt việc gì đó quá dễ, không cần suy nghĩ. Có thể dùng giống ‘như trở bàn tay’.

Ejemplos

After so much practice, she is able to do it with her eyes closed.

Sau bao nhiêu luyện tập, cô ấy **làm được việc này dễ như nhắm mắt**.

I can drive to work with my eyes closed now.

Giờ tôi có thể **lái xe tới chỗ làm cứ như nhắm mắt lại**.

He is able to do this with his eyes closed.

Anh ấy **làm được việc này dễ như nhắm mắt**.

Give her any sudoku puzzle—she's able to do it with her eyes closed.

Đưa cho cô ấy bất kỳ sudoku nào—cô ấy **giải được cứ như nhắm mắt lại**.

I've made this recipe so many times, I could do it with my eyes closed.

Tôi đã làm món này bao nhiêu lần rồi, giờ có thể **làm cứ như nhắm mắt lại**.

He knows his way around the city so well, he could get anywhere with his eyes closed.

Anh ấy rành thành phố này tới mức **có thể tới đâu cũng được mà nhắm mắt lại**.