"a sense of humor" en Vietnamese
Definición
Khả năng cảm nhận, hiểu và thích các chuyện hài hước hoặc làm người khác cười.
Notas de Uso (Vietnamese)
Hay dùng để nói về tính cách ('có khiếu hài hước'). Một số cụm từ phổ biến: 'khiếu hài hước tốt', 'khiếu hài hước khô khan'. Không chỉ dùng cho người biết pha trò mà còn cho người biết thưởng thức chuyện cười.
Ejemplos
He has a sense of humor and always makes us laugh.
Anh ấy có **khiếu hài hước** và luôn làm chúng tôi cười.
It's important to have a sense of humor at work.
Đi làm, có **khiếu hài hước** là rất quan trọng.
She showed a sense of humor during the interview.
Cô ấy đã thể hiện **khiếu hài hước** trong buổi phỏng vấn.
I love people who have a sense of humor about life.
Tôi yêu những người có **khiếu hài hước** về cuộc sống.
Even when things go wrong, her sense of humor keeps everyone positive.
Ngay cả khi mọi chuyện tệ, **khiếu hài hước** của cô ấy vẫn làm mọi người vui lên.
You need a sense of humor to survive family gatherings!
Bạn cần có **khiếu hài hước** để sống sót qua tụ họp gia đình!