"a hard act to follow" en Vietnamese
Definición
Khi ai đó đạt thành tích nổi bật đến mức người khác khó có thể đạt được hoặc vượt qua.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng khi khen ngợi thành tích ai đó, đặc biệt khi họ rời vị trí hoặc sau màn trình diễn xuất sắc. Không ám chỉ cạnh tranh mà là đặt ra tiêu chuẩn cao.
Ejemplos
After her amazing performance, she's a hard act to follow.
Sau màn trình diễn xuất sắc, cô ấy trở thành **khó ai sánh bằng**.
Our old manager was a hard act to follow.
Quản lý cũ của chúng tôi là **khó ai sánh bằng**.
Winning the award made her a hard act to follow.
Cô ấy đã giành giải thưởng nên trở thành **khó ai sánh bằng**.
You did such a great job that you’re a hard act to follow.
Cậu làm tốt quá nên trở thành **khó ai sánh bằng**.
He’s retiring next month, and honestly, he’ll be a hard act to follow.
Ông ấy sẽ nghỉ hưu tháng tới, thực sự là **khó ai sánh bằng**.
Wow, your speech was a hard act to follow for the rest of us!
Wow, bài phát biểu của bạn khiến phần còn lại bọn mình **khó bắt chước**!