Type any word!

"i have a bridge to sell you" in Vietnamese

tôi có một cây cầu muốn bán cho bạn

Definition

Cụm từ này dùng để mỉa mai ai đó quá nhẹ dạ hoặc ngây thơ, dễ bị lừa khi họ tin một điều khó tin.

Usage Notes (Vietnamese)

Cực kỳ mỉa mai và chỉ dùng thân mật. Dùng khi ai đó tin điều vô lý. Không dùng trong môi trường trang trọng hoặc với người không hiểu ẩn ý.

Examples

If you believe that story, I have a bridge to sell you.

Nếu bạn tin câu chuyện đó, **tôi có một cây cầu muốn bán cho bạn**.

He told me he met a celebrity at the mall. I have a bridge to sell you if you think that's true.

Anh ấy bảo đã gặp người nổi tiếng ở trung tâm thương mại. **Tôi có một cây cầu muốn bán cho bạn** nếu bạn nghĩ đó là sự thật.

You won the lottery without buying a ticket? I have a bridge to sell you.

Bạn trúng số mà không mua vé? **Tôi có một cây cầu muốn bán cho bạn**.

Oh, you believe the internet never lies? I have a bridge to sell you.

Ồ, bạn tin internet không bao giờ nói dối à? **Tôi có một cây cầu muốn bán cho bạn**.

If you trust those spam emails, I have a bridge to sell you.

Nếu bạn tin mấy email rác đó, **tôi có một cây cầu muốn bán cho bạn**.

Sure, and next you'll tell me pigs can fly—I have a bridge to sell you.

Ừ, rồi tiếp bạn sẽ bảo heo biết bay—**tôi có một cây cầu muốn bán cho bạn**.