اكتب أي كلمة!

"yucca" بـVietnamese

cây yucca

التعريف

Cây yucca là một loại cây có lá dài như lưỡi kiếm và hoa màu trắng, thường sống ở vùng khô, ấm. Một số loài dùng để trang trí, làm thuốc hoặc ăn được một vài bộ phận.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Tên 'yucca' thường dùng cho cây cảnh; đừng nhầm với 'yuca' (sắn, khoai mì). Có thể nói: 'một cây yucca', 'nhiều cây yucca'.

أمثلة

The gardener planted a yucca in the backyard.

Người làm vườn đã trồng một cây **yucca** ở sân sau.

A yucca needs plenty of sunlight to grow well.

Một cây **yucca** cần nhiều ánh nắng để phát triển tốt.

My grandmother has a large yucca near her door.

Bà tôi có một cây **yucca** lớn gần cửa nhà.

Desert landscapes often feature tall yucca plants against the sand.

Cảnh quan sa mạc thường có những cây **yucca** cao nổi bật trên nền cát.

I mistook a yucca for a palm tree from far away.

Tôi đã nhầm một cây **yucca** với cây cọ khi nhìn từ xa.

Some people grow yucca indoors as a hardy houseplant.

Một số người trồng **yucca** trong nhà vì cây rất khoẻ và dễ chăm sóc.