"your true colors" بـVietnamese
التعريف
Khi bản chất thật hoặc cảm xúc thật của ai đó được bộc lộ ra, nhất là khi trước đó họ che giấu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng sau khi ai đó lộ bản chất thật; mang hơi hướng không trang trọng.
أمثلة
When she refused to help, she showed her true colors.
Khi cô ấy từ chối giúp đỡ, cô ấy đã lộ **bản chất thật**.
Be honest and don't be afraid to show your true colors.
Hãy trung thực và đừng ngại thể hiện **bản chất thật** của mình.
I didn't know your true colors until now.
Tôi chưa từng biết **bản chất thật** của bạn cho đến bây giờ.
People really show their true colors in difficult times.
Mọi người thực sự bộc lộ **bản chất thật** trong lúc khó khăn.
I trusted him, but he eventually revealed his true colors.
Tôi đã tin anh ấy, nhưng cuối cùng anh ấy cũng lộ **con người thật**.
It took a while for everyone to see her true colors.
Phải mất một thời gian mọi người mới thấy được **bản chất thật** của cô ấy.