"your old stamping ground" بـVietnamese
التعريف
Đây là nơi bạn từng hay lui tới hoặc dành nhiều thời gian trước đây, thường gắn với kỷ niệm đẹp.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này mang ý nghĩa thân mật và hoài niệm, thường dùng cho nơi gắn bó thuở nhỏ hoặc thời trẻ. Có thể thay đổi đại từ, như "my old stamping ground". Không dùng trong văn bản trang trọng.
أمثلة
He visited his old stamping ground where he grew up.
Anh ấy đã đến thăm **nơi quen thuộc trước đây** nơi mình đã lớn lên.
The park was my old stamping ground when I was a kid.
Công viên đó từng là **nơi quen thuộc trước đây của tôi** khi tôi còn nhỏ.
She showed me around her old stamping ground.
Cô ấy đã dẫn tôi đi quanh **nơi quen thuộc trước đây của cô ấy**.
It’s weird walking through my old stamping ground after all these years.
Thật lạ khi đi qua **nơi quen thuộc trước đây của tôi** sau từng ấy năm.
We bumped into a lot of folks from our old stamping ground last night.
Tối qua chúng tôi đã gặp rất nhiều người quen từ **nơi quen thuộc trước đây của chúng tôi**.
Whenever I’m back in town, I like to check out my old stamping ground for old times’ sake.
Mỗi khi trở lại thành phố, tôi thích ghé qua **nơi quen thuộc trước đây** để gợi lại kỷ niệm.