"you make a better door than you do a window" بـVietnamese
التعريف
Câu nói đùa khi ai đó đứng chắn tầm nhìn của bạn, thường là khi họ đứng trước tivi hoặc cửa sổ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong bối cảnh thân mật, giữa bạn bè hoặc người thân. Nên dùng với giọng vui vẻ, nếu không sẽ dễ gây cảm giác khó chịu.
أمثلة
Hey, you make a better door than you do a window! Can you move aside?
Này, **bạn giống cái cửa hơn là cái cửa sổ**! Bạn di chuyển sang bên được không?
You make a better door than you do a window when you stand in front of the TV.
Khi bạn đứng trước tivi, **bạn giống cái cửa hơn là cái cửa sổ**.
I can't see the board, you make a better door than you do a window.
Tôi không nhìn thấy bảng, **bạn giống cái cửa hơn là cái cửa sổ**.
If you’re going to keep standing there, you make a better door than you do a window!
Nếu bạn cứ đứng đó, **bạn giống cái cửa hơn là cái cửa sổ**!
Mom always laughs when Dad blocks the TV and she says, 'you make a better door than you do a window!'
Mẹ luôn cười khi bố đứng che tivi và nói: '**bạn giống cái cửa hơn là cái cửa sổ**!'
Move over, you make a better door than you do a window—I’m trying to watch the game!
Tránh sang bên đi, **bạn giống cái cửa hơn là cái cửa sổ**, mình đang xem trận đấu mà!