"yappy" بـVietnamese
التعريف
Thường dùng để chỉ chó sủa liên tục với tiếng lớn gây khó chịu. Đôi khi cũng dùng chỉ người nói quá nhiều hoặc quá ồn ào.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng cho chó nhỏ. Nói về người thì mang nghĩa chê bai, cho rằng họ nói quá nhiều, gây khó chịu. Từ không trang trọng.
أمثلة
My neighbor's dog is very yappy.
Chó nhà hàng xóm tôi rất **sủa nhặng xị**.
Some small dogs are known for being yappy.
Một số giống chó nhỏ nổi tiếng vì rất **sủa nhặng xị**.
The yappy puppy kept everyone awake.
Chú cún **sủa nhặng xị** khiến mọi người không ngủ được.
She gets a bit yappy after her third cup of coffee.
Sau ly cà phê thứ ba, cô ấy trở nên hơi **lắm mồm**.
Those yappy kids next door never stop talking.
Lũ trẻ **lắm mồm** bên cạnh nhà không bao giờ ngừng nói.
That chihuahua is cute but super yappy.
Con chihuahua đó dễ thương nhưng cực kỳ **sủa nhặng xị**.