"yakking" بـVietnamese
التعريف
Nói chuyện lâu về những chuyện không quan trọng theo cách thân thiện và thoải mái, thường giữa bạn bè hoặc trẻ con.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cực kỳ thân mật, đôi khi có nghĩa hơi tiêu cực (ám chỉ nói quá nhiều, không mục đích). Thường dùng cho bạn bè hoặc trẻ em. Không dùng trong văn bản trang trọng.
أمثلة
They were yakking in the park all afternoon.
Họ đã **tám chuyện** ở công viên suốt cả chiều.
Stop yakking and finish your homework.
Ngừng **buôn chuyện** đi và làm bài tập về nhà đi.
We spent hours yakking on the phone.
Chúng tôi đã **tám chuyện** cả tiếng đồng hồ trên điện thoại.
Those kids never stop yakking in class.
Mấy đứa nhỏ đó không bao giờ ngừng **tám chuyện** trong lớp.
We were so busy yakking that we missed our train.
Chúng tôi mải **tám chuyện** nên đã lỡ chuyến tàu.
If you two are done yakking, can we please order?
Nếu hai người **tám chuyện** xong thì mình gọi món nhé?