"write down" بـVietnamese
التعريف
Ghi thông tin hoặc ý tưởng ra giấy hay thiết bị điện tử để khỏi quên, thường là ghi chú hoặc danh sách.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này dùng trong tình huống thân mật để ghi chú nhanh thông tin, thường dùng với các cụm như 'write down your name'. Đừng nhầm với 'write' là soạn văn bản dài.
أمثلة
Please write down your phone number.
Vui lòng **ghi lại** số điện thoại của bạn.
Don't forget to write down your homework assignments.
Đừng quên **ghi lại** các bài tập về nhà nhé.
He wrote down the address on a piece of paper.
Anh ấy đã **ghi lại** địa chỉ lên một tờ giấy.
I always write down ideas before I forget them.
Tôi luôn **ghi lại** ý tưởng trước khi quên mất.
Let me write down your order real quick.
Để tôi **ghi lại** đơn hàng của bạn nhé.
Did you write down everything the teacher said?
Bạn đã **ghi lại** hết những gì thầy cô nói chưa?