"wriggle out" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó tìm cách tránh làm điều khó khăn hay không thích bằng cách đưa ra lý do hoặc mánh khóe.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong lời nói thân mật khi ai đó cố né tránh trách nhiệm hoặc cam kết. Không dùng cho hành động thoát thân vật lý.
أمثلة
He always tries to wriggle out of doing his homework.
Cậu ấy luôn cố **lẩn tránh** làm bài tập về nhà.
Don't try to wriggle out of your responsibilities.
Đừng cố **lẩn tránh** trách nhiệm của mình.
She tried to wriggle out of cleaning her room.
Cô ấy cố **lẩn tránh** việc dọn phòng của mình.
If there's a way to wriggle out of a meeting, Mark will find it.
Nếu có cách nào để **thoái thác** cuộc họp, Mark sẽ tìm ra.
They managed to wriggle out of paying the bill somehow.
Bằng cách nào đó họ đã **lẩn tránh** việc trả tiền.
Whenever he's in trouble, he tries to wriggle out with some excuse.
Mỗi khi gặp rắc rối, anh ta lại cố **lẩn tránh** bằng một cái cớ nào đó.