"wouldn't if i were you" بـVietnamese
التعريف
Câu này dùng để khuyên ai đó không nên làm gì, bằng cách nói rằng bạn sẽ không làm nếu bạn ở trong vị trí đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này hay dùng trong hội thoại thân mật, thể hiện lời khuyên nhẹ nhàng, tránh quá thẳng thắn như 'Đừng làm.' Ít dùng trong văn viết trang trọng.
أمثلة
I wouldn't if I were you. It's dangerous.
**Nếu là tôi thì tôi không làm đâu**. Nguy hiểm lắm.
You want to open that door? I wouldn't if I were you.
Bạn muốn mở cửa đó à? **Nếu là tôi thì tôi không làm đâu**.
Trust me, I wouldn't if I were you.
Tin tôi đi, **nếu là tôi thì tôi không làm đâu**.
Honestly, I wouldn't if I were you; it could get you in trouble.
Thật lòng, **nếu là tôi thì tôi không làm đâu**; có thể sẽ gặp rắc rối đấy.
I saw what happened last time—you really wouldn't if I were you.
Tôi đã thấy chuyện lần trước—bạn thực sự **không nên làm nếu là tôi**.
You can try, but I wouldn't if I were you. It's not worth the risk.
Bạn có thể thử, nhưng **nếu là tôi thì tôi không làm đâu**. Không xứng đáng mạo hiểm đâu.