"worry over" بـVietnamese
التعريف
Lo lắng hoặc suy nghĩ quá nhiều về một vấn đề cụ thể có thể xảy ra hoặc có điều gì không ổn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng cho những trường hợp quá lo lắng về một vấn đề cụ thể. Thường xuất hiện trong câu phủ định 'Don't worry over it', mức độ lo lắng cao hơn 'worry about'.
أمثلة
Try not to worry over your exam results.
Cố gắng đừng **lo lắng về** kết quả thi của bạn.
She would often worry over little things.
Cô ấy thường xuyên **lo lắng về** những chuyện nhỏ nhặt.
Don’t worry over what you can’t change.
Đừng **lo lắng về** những gì bạn không thể thay đổi.
He tends to worry over every little detail.
Anh ấy thường **lo lắng về** từng chi tiết nhỏ.
Honestly, there's nothing to worry over here.
Thật ra, không có gì để **lo lắng về** ở đây cả.
Stop worrying over what people might think of you.
Ngừng **lo lắng về** việc người khác nghĩ gì về bạn.